กับ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กับ nghĩa là bẫy, và, với.
Nghĩa của กับ
Danh từ
- Bẫy.
Liên từ
- Và, với.
Giới từ
- Với.
- ไปกับกันĐi với nhau
Từ ghép có กับ
- เกี่ยวกับ — Về.
Câu ví dụ với กับ
- เธอสนุกกับการเรียนมั้ย? Bạn có thích học không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4288196
- เกิดอะไรขึ้นกับคุณ? Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878689
- เธอใจร้อนกับฉันจังเลย Bạn không thân thiện với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287153
- อย่าคุยกับฉัน Đừng nói chuyện với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675800
- ศาสนากับปรัชญาต่างกันอย่างไร? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679106
- ฉันกินข้าวเย็นกับสามีของฉัน Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8743282
- อะไรคือสิ่งแตกต่างระหว่างศาสนากับปรัชญา? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679107
- คุณต้องการที่จะเต้นรำกับฉันไหม? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681583
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trap; gin; trap
- Liên từ and; as well as
- Phó từ also; as well
- Giới từ with; together with; along with; used to indicate a point, person, etc, reached or approached, a relation, condition, amount, etc: to; towards; etc; to; in opposition or opposite direction to; against; hostile to; versus.; used to indicate a place, location, spot, etc: on; upon; at; etc
- Danh từ accompanying dish to eat with rice
- Lượng từ Classifier for a bundle of about 800 palm leaves used as writing material.
Câu hỏi thường gặp
กับ nghĩa là gì?
กับ (danh từ, liên từ, giới từ) nghĩa là bẫy, và, với.
กับ đọc thế nào?
กับ đọc là gàp (phiên âm có dấu thanh), RTGS kap; 1 âm tiết: gàp (thanh thấp).