TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กัวลาลัมเปอร์

tên riêng
guua-laa-lam-bpəəRTGS kua-la-lam-poe /kua̯˧.laː˧.lam˧.pɤː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กัวguuathanh trungphụ âm trungลาlaathanh trungphụ âm thấpลัมlamthanh trungphụ âm thấpเปอbpəəthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กัวลาลัมเปอร์ nghĩa là cát long pha, cu-a-la lăm-pơ.

Nghĩa của กัวลาลัมเปอร์

Danh từ riêng

  1. Cát Long Pha, Cu-a-la Lăm-pơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Kuala Lumpur (a federal territory, the capital and largest city of Malaysia, located in the western part of the country)

Câu hỏi thường gặp

กัวลาลัมเปอร์ nghĩa là gì?

กัวลาลัมเปอร์ (danh từ riêng) nghĩa là cát long pha, cu-a-la lăm-pơ.

กัวลาลัมเปอร์ đọc thế nào?

กัวลาลัมเปอร์ đọc là guua-laa-lam-bpəə (phiên âm có dấu thanh), RTGS kua-la-lam-poe; 4 âm tiết: guua (thanh trung), laa (thanh trung), lam (thanh trung), bpəə (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.