การคำนวณ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การคำนวณ nghĩa là tính toán.
Nghĩa của การคำนวณ
Danh từ
- Tính toán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of คำนวณ (kam-nuuan): calculation
Câu hỏi thường gặp
การคำนวณ nghĩa là gì?
การคำนวณ (danh từ) nghĩa là tính toán.
การคำนวณ đọc thế nào?
การคำนวณ đọc là gaan-kam-nuuan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-kham-nuan; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), kam (thanh trung), nuuan (thanh trung).