TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กัน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ganRTGS kan /kan˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กันganthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การกัน (thêm การ/ความ phía trước)

กัน nghĩa là bảo vệ, nhau.

Nghĩa của กัน

Động từ

  1. Bảo vệ.

Danh từ

  1. Nhau.
    • ไปเรียนด้วยกันĐi học với nhau.

Từ ghép có กัน

Câu ví dụ với กัน

  • มาลองบางอย่างกันเถอะ hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287116
  • ลองทำอะไรสักอย่างกัน hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878361
  • ศาสนากับปรัชญาต่างกันอย่างไร? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679106
  • เรามารวมตัวกันปีละครั้ง Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ together; jointly; altogether; each other; one another
  • Đại từ a first person pronoun used when speaking to a male friend
  • Động từ to hinder; to prevent; to bar; to reserve; to set aside; to keep (out, away, etc)
  • Danh từ a type of war elephants employed to surround and protect a military body; a type of barges in the royal barge procession, used to protect a royal barge on both sides
  • Động từ to shape, especially by shaving or trimming

Câu hỏi thường gặp

กัน nghĩa là gì?

กัน (động từ, danh từ) nghĩa là bảo vệ, nhau.

กัน đọc thế nào?

กัน đọc là gan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan; 1 âm tiết: gan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.