กัด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กัด nghĩa là cắn, đốt, chích.
Nghĩa của กัด
Động từ
- Cắn.
- Đốt, chích.
Câu ví dụ với กัด
- ฉันถูกแมลงหลายตัวกัดในป่า Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to gnash or grind, of the teeth.; to bite: to grip or hold with the teeth.; to bite: to cut, wound, etc, with the teeth.; to bite: to sting, as does an insect.; to burn, as does a chemical substance.; to corrode; to erode.; to fight; to quarrel.; to deal with, follow, or pursue (someone or something) without letting go of (that one or thing).
- Danh từ fighting fish; betta
Câu hỏi thường gặp
กัด nghĩa là gì?
กัด (động từ) nghĩa là cắn, đốt, chích.
กัด đọc thế nào?
กัด đọc là gàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS kat; 1 âm tiết: gàt (thanh thấp).