TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กัด

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gàtRTGS kat /kat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กัดgàtthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว Danh từ hoá: การกัด (thêm การ/ความ phía trước)

กัด nghĩa là cắn, đốt, chích.

Nghĩa của กัด

Động từ

  1. Cắn.
  2. Đốt, chích.

Câu ví dụ với กัด

  • ฉันถูกแมลงหลายตัวกัดในป่า Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671137

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gnash or grind, of the teeth.; to bite: to grip or hold with the teeth.; to bite: to cut, wound, etc, with the teeth.; to bite: to sting, as does an insect.; to burn, as does a chemical substance.; to corrode; to erode.; to fight; to quarrel.; to deal with, follow, or pursue (someone or something) without letting go of (that one or thing).
  • Danh từ fighting fish; betta

Câu hỏi thường gặp

กัด nghĩa là gì?

กัด (động từ) nghĩa là cắn, đốt, chích.

กัด đọc thế nào?

กัด đọc là gàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS kat; 1 âm tiết: gàt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.