TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การป้องกันพลเรือน

gaan-bpɔ̂ng-gan-pon-lá-rʉʉanRTGS kan-pong-kan-phon-la-ruean /kaːn˧.pɔŋ˥˩.kan˧.pʰon˧.la˦˥.rɯa̯n˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trungป็้องbpɔ̂ngthanh xuốngphụ âm trungกันganthanh trungphụ âm trungพนponthanh trungphụ âm thấpละláthanh caophụ âm thấpเรือนrʉʉanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การป้องกันพลเรือน nghĩa là phòng thủ dân sự.

Nghĩa của การป้องกันพลเรือน

Danh từ

  1. Phòng thủ dân sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ civil defense (efforts to protect the citizens of a state from military attack)

Câu hỏi thường gặp

การป้องกันพลเรือน nghĩa là gì?

การป้องกันพลเรือน (danh từ) nghĩa là phòng thủ dân sự.

การป้องกันพลเรือน đọc thế nào?

การป้องกันพลเรือน đọc là gaan-bpɔ̂ng-gan-pon-lá-rʉʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-pong-kan-phon-la-ruean; 6 âm tiết: gaan (thanh trung), bpɔ̂ng (thanh xuống), gan (thanh trung), pon (thanh trung), lá (thanh cao), rʉʉan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.