การป้องกันพลเรือน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การป้องกันพลเรือน nghĩa là phòng thủ dân sự.
Nghĩa của การป้องกันพลเรือน
Danh từ
- Phòng thủ dân sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civil defense (efforts to protect the citizens of a state from military attack)
Câu hỏi thường gặp
การป้องกันพลเรือน nghĩa là gì?
การป้องกันพลเรือน (danh từ) nghĩa là phòng thủ dân sự.
การป้องกันพลเรือน đọc thế nào?
การป้องกันพลเรือน đọc là gaan-bpɔ̂ng-gan-pon-lá-rʉʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-pong-kan-phon-la-ruean; 6 âm tiết: gaan (thanh trung), bpɔ̂ng (thanh xuống), gan (thanh trung), pon (thanh trung), lá (thanh cao), rʉʉan (thanh trung).