การลงทุน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การลงทุน nghĩa là sự đầu tư.
Nghĩa của การลงทุน
Danh từ
- Sự đầu tư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of ลงทุน (long-tun): investing; investment
Câu hỏi thường gặp
การลงทุน nghĩa là gì?
การลงทุน (danh từ) nghĩa là sự đầu tư.
การลงทุน đọc thế nào?
การลงทุน đọc là gaan-long-tun (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-long-thun; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), long (thanh trung), tun (thanh trung).