การหายใจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การหายใจ nghĩa là sự hô hấp.
Nghĩa của การหายใจ
Danh từ
- Sự hô hấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of หายใจ (hǎai-jai): breathing
Câu hỏi thường gặp
การหายใจ nghĩa là gì?
การหายใจ (danh từ) nghĩa là sự hô hấp.
การหายใจ đọc thế nào?
การหายใจ đọc là gaan-hǎai-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-hai-chai; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), hǎai (thanh lên), jai (thanh trung).