การว่างงาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การว่างงาน nghĩa là sự thất nghiệp.
Nghĩa của การว่างงาน
Danh từ
- Sự thất nghiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unemployment
Câu hỏi thường gặp
การว่างงาน nghĩa là gì?
การว่างงาน (danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp.
การว่างงาน đọc thế nào?
การว่างงาน đọc là gaan-wâang-ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-wang-ngan; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), wâang (thanh xuống), ngaan (thanh trung).