TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การท่องเที่ยว

gaan-tɔ̂ng-tîaoRTGS kan-thong-thiao /kaːn˧.tʰɔŋ˥˩.tʰia̯w˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trungท็่องtɔ̂ngthanh xuốngphụ âm thấpเที่ยวtîaothanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การท่องเที่ยว nghĩa là sự du lịch, du lịch.

Nghĩa của การท่องเที่ยว

Danh từ

  1. Sự du lịch, du lịch, lữ hành.

Câu ví dụ với การท่องเที่ยว

  • ฉันชอบการท่องเที่ยว Tôi thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abstract noun of ท่องเที่ยว (tɔ̂ng-tîao): traveling

Câu hỏi thường gặp

การท่องเที่ยว nghĩa là gì?

การท่องเที่ยว (danh từ) nghĩa là sự du lịch, du lịch.

การท่องเที่ยว đọc thế nào?

การท่องเที่ยว đọc là gaan-tɔ̂ng-tîao (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-thong-thiao; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), tɔ̂ng (thanh xuống), tîao (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.