การท่องเที่ยว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การท่องเที่ยว nghĩa là sự du lịch, du lịch.
Nghĩa của การท่องเที่ยว
Danh từ
- Sự du lịch, du lịch, lữ hành.
Câu ví dụ với การท่องเที่ยว
- ฉันชอบการท่องเที่ยว Tôi thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of ท่องเที่ยว (tɔ̂ng-tîao): traveling
Câu hỏi thường gặp
การท่องเที่ยว nghĩa là gì?
การท่องเที่ยว (danh từ) nghĩa là sự du lịch, du lịch.
การท่องเที่ยว đọc thế nào?
การท่องเที่ยว đọc là gaan-tɔ̂ng-tîao (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-thong-thiao; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), tɔ̂ng (thanh xuống), tîao (thanh xuống).