กวม
tên riêng
guuamRTGS kuam
/kua̯m˧/ giọng máy của trình duyệt
กวมguuamthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กวม nghĩa là đảo guam.
Nghĩa của กวม
Danh từ riêng
- Đảo Guam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Guam (an unincorporated territory of the United States, located in the Pacific Ocean)
Câu hỏi thường gặp
กวม nghĩa là gì?
กวม (danh từ riêng) nghĩa là đảo guam.
กวม đọc thế nào?
กวม đọc là guuam (phiên âm có dấu thanh), RTGS kuam; 1 âm tiết: guuam (thanh trung).