การเขียน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การเขียน nghĩa là chữ viết.
Nghĩa của การเขียน
Danh từ
- Chữ viết.
Câu ví dụ với การเขียน
- ทอมชอบการเขียน Tom thích viết lách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717311
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of เขียน (kǐian); writing
Câu hỏi thường gặp
การเขียน nghĩa là gì?
การเขียน (danh từ) nghĩa là chữ viết.
การเขียน đọc thế nào?
การเขียน đọc là gaan-kǐian (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-khian; 2 âm tiết: gaan (thanh trung), kǐian (thanh lên).