กวางตุ้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กวางตุ้ง nghĩa là quảng đông, cải thìa.
Nghĩa của กวางตุ้ง
Danh từ riêng
- Quảng Đông.
Danh từ
- Cải thìa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Guangdong (a populous province of China, located on the southern coast); Cantonese language
- Danh từ Cantonese people; bok choy: the plant Brassica rapa subsp. chinensis of the family Brassicaceae
Câu hỏi thường gặp
กวางตุ้ง nghĩa là gì?
กวางตุ้ง (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là quảng đông, cải thìa.
กวางตุ้ง đọc thế nào?
กวางตุ้ง đọc là gwaang-dtûng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kwang-tung; 2 âm tiết: gwaang (thanh trung), dtûng (thanh xuống).