TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การป้องกันทางอากาศ

gaan-bpɔ̂ng-gan-taang-aa-gàatRTGS kan-pong-kan-thang-a-kat /kaːn˧.pɔŋ˥˩.kan˧.tʰaːŋ˧.ʔaː˧.kaːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trungป็้องbpɔ̂ngthanh xuốngphụ âm trungกันganthanh trungphụ âm trungทางtaangthanh trungphụ âm thấpอาaathanh trungphụ âm trungกาดgàatthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การป้องกันทางอากาศ nghĩa là phòng không.

Nghĩa của การป้องกันทางอากาศ

Danh từ

  1. Phòng không.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air defense, antiaircraft defense

Câu hỏi thường gặp

การป้องกันทางอากาศ nghĩa là gì?

การป้องกันทางอากาศ (danh từ) nghĩa là phòng không.

การป้องกันทางอากาศ đọc thế nào?

การป้องกันทางอากาศ đọc là gaan-bpɔ̂ng-gan-taang-aa-gàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-pong-kan-thang-a-kat; 6 âm tiết: gaan (thanh trung), bpɔ̂ng (thanh xuống), gan (thanh trung), taang (thanh trung), aa (thanh trung), gàat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.