การเคลื่อนไหว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การเคลื่อนไหว nghĩa là phong trào.
Nghĩa của การเคลื่อนไหว
Danh từ
- Phong trào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of เคลื่อนไหว (klʉ̂ʉan-wǎi): movement; motion
Câu hỏi thường gặp
การเคลื่อนไหว nghĩa là gì?
การเคลื่อนไหว (danh từ) nghĩa là phong trào.
การเคลื่อนไหว đọc thế nào?
การเคลื่อนไหว đọc là gaan-klʉ̂ʉan-wǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-khluean-wai; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), klʉ̂ʉan (thanh xuống), wǎi (thanh lên).