การสังหารหมู่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การสังหารหมู่ nghĩa là thảm sát, giết người hàng loạt, giết người tập thể.
Nghĩa của การสังหารหมู่
Danh từ
- Thảm sát.
- Giết người hàng loạt, giết người tập thể.
- Sự tàn sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mass killing; mass murder; massacre
Câu hỏi thường gặp
การสังหารหมู่ nghĩa là gì?
การสังหารหมู่ (danh từ) nghĩa là thảm sát, giết người hàng loạt, giết người tập thể.
การสังหารหมู่ đọc thế nào?
การสังหารหมู่ đọc là gaan-sǎng-hǎan-mùu (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-sang-han-mu; 4 âm tiết: gaan (thanh trung), sǎng (thanh lên), hǎan (thanh lên), mùu (thanh thấp).