การบันเทิง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การบันเทิง nghĩa là sự giải trí, giải trí.
Nghĩa của การบันเทิง
Danh từ
- Sự giải trí, giải trí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of บันเทิง (ban-təəng): entertainment
Câu hỏi thường gặp
การบันเทิง nghĩa là gì?
การบันเทิง (danh từ) nghĩa là sự giải trí, giải trí.
การบันเทิง đọc thế nào?
การบันเทิง đọc là gaan-ban-təəng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-ban-thoeng; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), ban (thanh trung), təəng (thanh trung).