กวางมูส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กวางมูส nghĩa là nai sừng tấm.
Nghĩa của กวางมูส
Danh từ
- Nai sừng tấm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moose
Câu hỏi thường gặp
กวางมูส nghĩa là gì?
กวางมูส (danh từ) nghĩa là nai sừng tấm.
กวางมูส đọc thế nào?
กวางมูส đọc là gwaang-múus (phiên âm có dấu thanh), RTGS kwang-mus; 2 âm tiết: gwaang (thanh trung), múus (thanh cao).