การฆ่าตัวตาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การฆ่าตัวตาย nghĩa là tự sát, tự tử.
Nghĩa của การฆ่าตัวตาย
Danh từ
- Tự sát, tự tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of ฆ่าตัวตาย (kâa-dtuua-dtaai): suicide
Câu hỏi thường gặp
การฆ่าตัวตาย nghĩa là gì?
การฆ่าตัวตาย (danh từ) nghĩa là tự sát, tự tử.
การฆ่าตัวตาย đọc thế nào?
การฆ่าตัวตาย đọc là gaan-kâa-dtuua-dtaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-kha-tua-tai; 4 âm tiết: gaan (thanh trung), kâa (thanh xuống), dtuua (thanh trung), dtaai (thanh trung).