การฟอกเงิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การฟอกเงิน nghĩa là rửa tiền.
Nghĩa của การฟอกเงิน
Danh từ
- Rửa tiền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money laundering
Câu hỏi thường gặp
การฟอกเงิน nghĩa là gì?
การฟอกเงิน (danh từ) nghĩa là rửa tiền.
การฟอกเงิน đọc thế nào?
การฟอกเงิน đọc là gaan-fɔ̂ɔk-ngən (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-fok-ngoen; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), fɔ̂ɔk (thanh xuống), ngən (thanh trung).