กันดารวิถี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กันดารวิถี nghĩa là dân số, dân số kí.
Nghĩa của กันดารวิถี
Danh từ riêng
- Dân Số, dân số kí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Numbers: the fourth book of the Old Testament.
Câu hỏi thường gặp
กันดารวิถี nghĩa là gì?
กันดารวิถี (danh từ riêng) nghĩa là dân số, dân số kí.
กันดารวิถี đọc thế nào?
กันดารวิถี đọc là gan-daa-rá-wí-tǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-da-ra-wi-thi; 5 âm tiết: gan (thanh trung), daa (thanh trung), rá (thanh cao), wí (thanh cao), tǐi (thanh lên).