การเข้าเมือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การเข้าเมือง nghĩa là sự nhập cư.
Nghĩa của การเข้าเมือง
Danh từ
- Sự nhập cư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immigration
Câu hỏi thường gặp
การเข้าเมือง nghĩa là gì?
การเข้าเมือง (danh từ) nghĩa là sự nhập cư.
การเข้าเมือง đọc thế nào?
การเข้าเมือง đọc là gaan-kâo-mʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-khao-mueang; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), kâo (thanh xuống), mʉʉang (thanh trung).