TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การเจรจาสันติภาพ

gaan-jee-rá-jaa-sǎn-dtì-pâapRTGS kan-che-ra-cha-san-ti-phap /kaːn˧.t͡ɕeː˧.ra˦˥.t͡ɕaː˧.san˩˩˦.ti˨˩.pʰaːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trungเจjeethanh trungphụ âm trungระráthanh caophụ âm thấpจาjaathanh trungphụ âm trungสันsǎnthanh lênphụ âm caoติdtìthanh thấpphụ âm trungพาบpâapthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การเจรจาสันติภาพ nghĩa là đàm phán hoà bình.

Nghĩa của การเจรจาสันติภาพ

Danh từ

  1. Đàm phán hoà bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peace talks

Câu hỏi thường gặp

การเจรจาสันติภาพ nghĩa là gì?

การเจรจาสันติภาพ (danh từ) nghĩa là đàm phán hoà bình.

การเจรจาสันติภาพ đọc thế nào?

การเจรจาสันติภาพ đọc là gaan-jee-rá-jaa-sǎn-dtì-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-che-ra-cha-san-ti-phap; 7 âm tiết: gaan (thanh trung), jee (thanh trung), rá (thanh cao), jaa (thanh trung), sǎn (thanh lên), dtì (thanh thấp), pâap (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.