กันและกัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กันและกัน nghĩa là nhau.
Nghĩa của กันและกัน
Đại từ
- Nhau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ each other, one another
- Phó từ mutually, reciprocally
Câu hỏi thường gặp
กันและกัน nghĩa là gì?
กันและกัน (đại từ) nghĩa là nhau.
กันและกัน đọc thế nào?
กันและกัน đọc là gan-lɛ́-gan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-lae-kan; 3 âm tiết: gan (thanh trung), lɛ́ (thanh cao), gan (thanh trung).