การเลี้ยวเบน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การเลี้ยวเบน nghĩa là nhiễu xạ.
Nghĩa của การเลี้ยวเบน
Danh từ
- Nhiễu xạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diffraction.
Câu hỏi thường gặp
การเลี้ยวเบน nghĩa là gì?
การเลี้ยวเบน (danh từ) nghĩa là nhiễu xạ.
การเลี้ยวเบน đọc thế nào?
การเลี้ยวเบน đọc là gaan-líao-been (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-liao-ben; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), líao (thanh cao), been (thanh trung).