การสอบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การสอบ nghĩa là thi, khảo thí, bài thi.
Nghĩa của การสอบ
Danh từ
- Thi, khảo thí.
- Bài thi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of สอบ (sɔ̀ɔp): examination, exam, test
Câu hỏi thường gặp
การสอบ nghĩa là gì?
การสอบ (danh từ) nghĩa là thi, khảo thí, bài thi.
การสอบ đọc thế nào?
การสอบ đọc là gaan-sɔ̀ɔp (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-sop; 2 âm tiết: gaan (thanh trung), sɔ̀ɔp (thanh thấp).