TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กษัตริย์

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gà-sàtRTGS ka-sat /ka˨˩.sat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กะgàthanh thấpphụ âm trungสัดsàtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: องค์, พระองค์, ตน

กษัตริย์ nghĩa là vua, quân chủ.

Nghĩa của กษัตริย์

Danh từ

  1. Vua, quân chủ, quốc vương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กษัตริย์

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với กษัตริย์

  • กษัตริย์ใช้อำนาจในทางที่ผิด Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kṣatriya: those who fight, the ruling and military elite, being one of the four social classes in the society, the other classes being พราหมณ์ (praam, “brāhmaṇa: those who pray”), แพศย์ (pɛ̂ɛt, “vaiśya: those who trade”), and ศูทร (sùut, “śūdra: those who work”).; member of the kṣatriya social class.; monarch.; male monarch.

Câu hỏi thường gặp

กษัตริย์ nghĩa là gì?

กษัตริย์ (danh từ) nghĩa là vua, quân chủ.

กษัตริย์ đọc thế nào?

กษัตริย์ đọc là gà-sàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-sat; 2 âm tiết: gà (thanh thấp), sàt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.