กษัตริย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กษัตริย์ nghĩa là vua, quân chủ.
Nghĩa của กษัตริย์
Danh từ
- Vua, quân chủ, quốc vương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กษัตริย์
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với กษัตริย์
- กษัตริย์ใช้อำนาจในทางที่ผิด Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kṣatriya: those who fight, the ruling and military elite, being one of the four social classes in the society, the other classes being พราหมณ์ (praam, “brāhmaṇa: those who pray”), แพศย์ (pɛ̂ɛt, “vaiśya: those who trade”), and ศูทร (sùut, “śūdra: those who work”).; member of the kṣatriya social class.; monarch.; male monarch.
Câu hỏi thường gặp
กษัตริย์ nghĩa là gì?
กษัตริย์ (danh từ) nghĩa là vua, quân chủ.
กษัตริย์ đọc thế nào?
กษัตริย์ đọc là gà-sàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-sat; 2 âm tiết: gà (thanh thấp), sàt (thanh thấp).