การกระจัด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การกระจัด nghĩa là li độ, độ dời.
Nghĩa của การกระจัด
Danh từ
- Li độ, độ dời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ displacement
Câu hỏi thường gặp
การกระจัด nghĩa là gì?
การกระจัด (danh từ) nghĩa là li độ, độ dời.
การกระจัด đọc thế nào?
การกระจัด đọc là gaan-grà-jàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-kra-chat; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), grà (thanh thấp), jàt (thanh thấp).