TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การแข็งตัวขององคชาต

gaan-kɛ̌ng-dtuua kɔ̌ɔng ong-ká-châatRTGS kan-khaeng-tua khong ong-kha-chat /kaːn˧.kʰɛŋ˩˩˦.tua̯˧.kʰɔːŋ˩˩˦.ʔoŋ˧.kʰa˦˥.t͡ɕʰaːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trungแข็งkɛ̌ngthanh lênphụ âm caoตัวdtuuathanh trungphụ âm trungของkɔ̌ɔngthanh lênphụ âm caoองongthanh trungphụ âm trungคkáthanh caophụ âm thấpชาตchâatthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การแข็งตัวขององคชาต nghĩa là cương cứng.

Nghĩa của การแข็งตัวขององคชาต

Danh từ

  1. Cương cứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ erection.

Câu hỏi thường gặp

การแข็งตัวขององคชาต nghĩa là gì?

การแข็งตัวขององคชาต (danh từ) nghĩa là cương cứng.

การแข็งตัวขององคชาต đọc thế nào?

การแข็งตัวขององคชาต đọc là gaan-kɛ̌ng-dtuua kɔ̌ɔng ong-ká-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-khaeng-tua khong ong-kha-chat; 7 âm tiết: gaan (thanh trung), kɛ̌ng (thanh lên), dtuua (thanh trung), kɔ̌ɔng (thanh lên), ong (thanh trung), ká (thanh cao), châat (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.