การแข็งตัวขององคชาต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การแข็งตัวขององคชาต nghĩa là cương cứng.
Nghĩa của การแข็งตัวขององคชาต
Danh từ
- Cương cứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erection.
Câu hỏi thường gặp
การแข็งตัวขององคชาต nghĩa là gì?
การแข็งตัวขององคชาต (danh từ) nghĩa là cương cứng.
การแข็งตัวขององคชาต đọc thế nào?
การแข็งตัวขององคชาต đọc là gaan-kɛ̌ng-dtuua kɔ̌ɔng ong-ká-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-khaeng-tua khong ong-kha-chat; 7 âm tiết: gaan (thanh trung), kɛ̌ng (thanh lên), dtuua (thanh trung), kɔ̌ɔng (thanh lên), ong (thanh trung), ká (thanh cao), châat (thanh xuống).