การนำเข้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การนำเข้า nghĩa là nhập khẩu.
Nghĩa của การนำเข้า
Danh từ
- Nhập khẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of นำเข้า (nam-kâo): import
Câu hỏi thường gặp
การนำเข้า nghĩa là gì?
การนำเข้า (danh từ) nghĩa là nhập khẩu.
การนำเข้า đọc thế nào?
การนำเข้า đọc là gaan-nam-kâo (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-nam-khao; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), nam (thanh trung), kâo (thanh xuống).