TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กันย์

tên riêng
ganRTGS kan /kan˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กันganthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กันย์ nghĩa là xử nữ, thất nữ.

Nghĩa của กันย์

Danh từ riêng

  1. Xử Nữ, Thất Nữ, Trinh Nữ.

Từ ghép có กันย์

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ girl.
  • Danh từ riêng (astrology, astronomy) Virgo.

Câu hỏi thường gặp

กันย์ nghĩa là gì?

กันย์ (danh từ riêng) nghĩa là xử nữ, thất nữ.

กันย์ đọc thế nào?

กันย์ đọc là gan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan; 1 âm tiết: gan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.