กังหัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กังหัน nghĩa là tua-bin.
Nghĩa của กังหัน
Danh từ
- Tua-bin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbine; windmill; pinwheel
Câu hỏi thường gặp
กังหัน nghĩa là gì?
กังหัน (danh từ) nghĩa là tua-bin.
กังหัน đọc thế nào?
กังหัน đọc là gang-hǎn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kang-han; 2 âm tiết: gang (thanh trung), hǎn (thanh lên).