TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การตัดสินใจ

gaan-dtàt-sǐn-jaiRTGS kan-tat-sin-chai /kaːn˧.tat̚˨˩.sin˩˩˦.t͡ɕaj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trungตัดdtàtthanh thấpphụ âm trungสินsǐnthanh lênphụ âm caoไจjaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การตัดสินใจ nghĩa là quyết định.

Nghĩa của การตัดสินใจ

Danh từ

  1. Quyết định.

Câu ví dụ với การตัดสินใจ

  • นั่นอาจเป็นสิ่งที่มีอิทธิพลต่อการตัดสินใจของพวกเขา Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abstract noun of ตัดสินใจ (dtàt-sǐn-jai)

Câu hỏi thường gặp

การตัดสินใจ nghĩa là gì?

การตัดสินใจ (danh từ) nghĩa là quyết định.

การตัดสินใจ đọc thế nào?

การตัดสินใจ đọc là gaan-dtàt-sǐn-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-tat-sin-chai; 4 âm tiết: gaan (thanh trung), dtàt (thanh thấp), sǐn (thanh lên), jai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.