การตัดสินใจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การตัดสินใจ nghĩa là quyết định.
Nghĩa của การตัดสินใจ
Danh từ
- Quyết định.
Câu ví dụ với การตัดสินใจ
- นั่นอาจเป็นสิ่งที่มีอิทธิพลต่อการตัดสินใจของพวกเขา Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of ตัดสินใจ (dtàt-sǐn-jai)
Câu hỏi thường gặp
การตัดสินใจ nghĩa là gì?
การตัดสินใจ (danh từ) nghĩa là quyết định.
การตัดสินใจ đọc thế nào?
การตัดสินใจ đọc là gaan-dtàt-sǐn-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-tat-sin-chai; 4 âm tiết: gaan (thanh trung), dtàt (thanh thấp), sǐn (thanh lên), jai (thanh trung).