การลงโทษทางกาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การลงโทษทางกาย nghĩa là nhục hình, trừng phạt thân thể.
Nghĩa của การลงโทษทางกาย
Danh từ
- Nhục hình, trừng phạt thân thể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với การลงโทษทางกาย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corporal punishment
Câu hỏi thường gặp
การลงโทษทางกาย nghĩa là gì?
การลงโทษทางกาย (danh từ) nghĩa là nhục hình, trừng phạt thân thể.
การลงโทษทางกาย đọc thế nào?
การลงโทษทางกาย đọc là gaan-long-tôot-taang-gaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-long-thot-thang-kai; 5 âm tiết: gaan (thanh trung), long (thanh trung), tôot (thanh xuống), taang (thanh trung), gaai (thanh trung).