กากรุน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กากรุน nghĩa là đá nhám.
Nghĩa của กากรุน
Danh từ
- Đá nhám.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กากรุน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emery
Câu hỏi thường gặp
กากรุน nghĩa là gì?
กากรุน (danh từ) nghĩa là đá nhám.
กากรุน đọc thế nào?
กากรุน đọc là gàak-run (phiên âm có dấu thanh), RTGS kak-run; 2 âm tiết: gàak (thanh thấp), run (thanh trung).