กะบังลม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กะบังลม nghĩa là cơ hoành.
Nghĩa của กะบังลม
Danh từ
- Cơ hoành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diaphragm.
Câu hỏi thường gặp
กะบังลม nghĩa là gì?
กะบังลม (danh từ) nghĩa là cơ hoành.
กะบังลม đọc thế nào?
กะบังลม đọc là gà-bang-lom (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-bang-lom; 3 âm tiết: gà (thanh thấp), bang (thanh trung), lom (thanh trung).