การขนส่งสาธารณะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การขนส่งสาธารณะ nghĩa là giao thông công cộng.
Nghĩa của การขนส่งสาธารณะ
Danh từ
- Giao thông công cộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ public transport
Câu hỏi thường gặp
การขนส่งสาธารณะ nghĩa là gì?
การขนส่งสาธารณะ (danh từ) nghĩa là giao thông công cộng.
การขนส่งสาธารณะ đọc thế nào?
การขนส่งสาธารณะ đọc là gaan-kǒn-sòng-sǎa-taa-rá-ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-khon-song-sa-tha-ra-na; 7 âm tiết: gaan (thanh trung), kǒn (thanh lên), sòng (thanh thấp), sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao).