การเลือกตั้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การเลือกตั้ง nghĩa là sự bầu cử, tuyển cử.
Nghĩa của การเลือกตั้ง
Danh từ
- Sự bầu cử, tuyển cử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ election
Câu hỏi thường gặp
การเลือกตั้ง nghĩa là gì?
การเลือกตั้ง (danh từ) nghĩa là sự bầu cử, tuyển cử.
การเลือกตั้ง đọc thế nào?
การเลือกตั้ง đọc là gaan-lʉ̂ʉak-dtâng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-lueak-tang; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), lʉ̂ʉak (thanh xuống), dtâng (thanh xuống).