Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ก — trang 3
584 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ก, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 3/3
- กาลานุกรมgaa-laa-nú-gromlịch thư
- กาสิโนgaa-sì-noosòng bạc
- กาเฟอีนgaa-fee-iincafêin, cà phê tinh
- กาแฟgaa-fɛɛcà phê
- กาแฟขี้ชะมดgaa-fɛɛ-kîi-chá-mótcà phê chồn
- กาแฟเย็นgaa-fɛɛ-yencà phê đá, cà phê sữa đá
- กาแล็กซีgaa-lɛ́k-sîithiên hà
- กาใส่กาแฟgaa-sài-gaa-fɛɛcà phê nồi
- กำกวมgam-guuamtối nghĩa
- กำปั่นgam-bpàntàu thuỷ, tàu, tủ sắt
- กำปั้นgam-bpânquyền, nắm đấm
- กำมะถันgam-má-tǎnlưu huỳnh
- กำมะหยี่gam-má-yìinhung
- กำยานgam-yaannhũ hương
- กำยำgam-yamkết thật
- กำลังgam-langsức mạnh, đang
- กำหนดการgam-nòt-gaanlịch trình, thời khắc biểu, thời khóa biểu
- กำเนิดgam-nə̀ətsự sinh đẻ, nguồn gốc
- กำแพงgam-pɛɛngtường
- กำไรgam-railợi nhuận, lời
- กำไลgam-laivòng tay
- กิจgìtnhiệm vụ, trách nhiệm
- กิจการของอัครทูตgìt-jà-gaan-kɔ̌ɔng-àk-krá-tûutcông vụ tông đồ
- กิจการร่วมค้าgìt-jà-gaan-rûuam-káaliên doanh, doanh nghiệp liên doanh
- กิตติgìt-dtìdanh tiếng
- กินginăn, uống
- กินข้าวgin-kâaoăn, ăn cơm
- กินนรgin-nɔɔnkhẩn na la
- กินีgì-niighi-nê
- กินี-บิสเซาgì-nii-bís-saoghi-nê bít-xao
- กินให้อร่อยgin hâi à-rɔ̀iăn nào, ăn ngon nhé
- กิมจิgim-jìkim chi
- กิริยาgì-rí-yaahành vi
- กิเลนgì-leenkì lân, kỳ lân
- กิโยตีนgì-yoo-dtiinmáy chém
- กิโลgì-lookilôgam, ki-lô-gam
- กิโลกรัมgì-loo-gramkilôgam, ki-lô-gam
- กิโลเมตรgì-loo-méetcây số, kilômet
- กิ่งgìngcành, nhánh
- กิ้งกือgîng-gʉʉcuốn chiếu
- กิ้งก่าgîng-gàathằn lằn
- กิ้งก่ามอนิเตอร์gîng-gàa-mɔɔ-ní-dtəəkì đà
- กีฏวิทยาgii-dtà-wít-tá-yaacôn trùng học
- กีดขวางgìit-kwǎangcả trở, cản trở
- กีตาร์gii-dtâađàn ghi-ta, ghi-ta
- กีบgìipguốc, móng, kíp
- กีวีgii-wîitrái ki wi, trái dương đào
- กีฬาgii-laathể thao
- กีฬาโอลิมปิกgii-laa-oo-lim-bpìkthế vận hội
- กีโตgii-dtooki-tô
- กี่gìikhung cửi, mấy, bao nhiêu
- กี่เพ้าgìi-páoxường xám
- กึ่งgʉ̀ngphân nửa
- กึ๋นgʉ̌nmề
- กุญแจgun-jɛɛchìa khoá, khoá, khóa
- กุญแจผีgun-jɛɛ-pǐichìa khoá vạn năng
- กุญแจมือgun-jɛɛ-mʉʉcòng, còng tay
- กุฏฐังgùt-tǎngphong, cùi
- กุณฑีgun-tiibình, hủ
- กุมภาพันธ์gum-paa-pantháng hai
- กุมภ์gumbảo bình, thủy bình
- กุมารแพทย์gù-maan-rá-pɛ̂ɛtbác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi
- กุยguilinh dương saiga
- กุยช่ายgui-châaihẹ
- กุหลาบgù-làaphoa hồng
- กุ้งgûngtôm
- กุ้งมังกรgûng-mang-gɔɔntôm hùm, tôm rồng
- กุ๊กgúkđầu bếp
- กูguutôi, tớ
- กูเกิลguu-gə̂ngoogle
- กู่ฉินgùu-chǐncổ cầm
- กู้gûucứu hộ
- กู้ภัยgûu-paicứu, cứu nguy, giải thoát
- ก่อgɔ̀ɔxây, xây dựng
- ก่อนgɔ̀ɔntrước đây, trước tiên, trước hết
- ก่อสร้างgɔ̀ɔ-sâangxây, xây dựng
- ก้นgônđáy
- ก้นกบgôn-gòpxương cụt
- ก้อนgɔ̂ɔnđống
- ก้อยgɔ̂imặt sấp
- ก้างgâangxương cá
- ก้านgâanthân
- ก้านชูเกสรตัวเมียgâan-chuu-gee-sɔ̌ɔn-dtuua-miiavòi nhụy
- ก้านสมองgâan-sà-mɔ̌ɔngcuống não, thân não
- ก้าวgâaobước
- ก้าวร้าวgâao-ráaoxâm lược
- ก๊วนgúuanđoàn, tốp, băng
- ก๊อกgɔ́kvòi, rô-bi-nê, nút
- ก๊อกน้ำgɔ́k-náamvòi, rô-bi-nê
- เกดgèetnho khô
- เกมgeemtrò chơi
- เกมคอมพิวเตอร์geem-kɔm-piu-dtə̂ətrò chơi máy tính, trò chơi video, trò chơi điện tử
- เกมโชว์geem-chootrò chơi truyền hình
- เกย์geegay, người đồng tính nam
- เกรงgreengsợ, hãi
- เกรตบริเตนgréet-brì-dteenđại anh, nước anh
- เกรปฟรูตgréep-frúutbưởi chùm, bưởi đắng
- เกรวีgree-wîinước chấm
- เกราะgrɔ̀áo giáp, giáp
- เกรเนดาgree-nee-dâagrê-na-đa
- เกลียดglìiatghét
- เกลือglʉʉamuối
- เกลือจืดglʉʉa-jʉ̀ʉtthạch cao
- เกลือแกงglʉʉa-gɛɛngmuối ăn
- เกล็ดglètvảy
- เกล็ดหิมะglèt-hì-mábông tuyết, hoa tuyết
- เกล็ดเลือดglèt-lʉ̂ʉattiểu cầu
- เกวียนgwiianxe bò, xe ngựa
- เกษตรกรgà-sèet-dtrà-gɔɔnnông dân
- เกษตรกรรมgà-sèet-dtrà-gamnông nghiệp
- เกสรgee-sɔ̌ɔnphấn, phấn hoa
- เกอิชาgee-ì-chaanghệ giả
- เกาgaogãi
- เกาต์gáothống phong
- เกาลัดgao-láthạt dẻ
- เกาหลีgao-lǐicao ly, cao lệ
- เกาหลีเหนือgao-lǐi-nʉ̌ʉabắc triều tiên, bắc hàn
- เกาหลีใต้gao-lǐi-dtâaihàn quốc, nam hàn
- เกาะgɔ̀đảo
- เกาะหินโด่งgɔ̀-hǐn-dòongkhối đá tàn dư
- เกาะอีสเตอร์gɔ̀-íis-dtə̂əđảo phục sinh
- เกิดgə̀ətsinh, xảy ra
- เกิดขึ้นgə̀ət-kʉ̂ncó
- เกินgəənquá
- เกินไปgəən-bpainhiều quá, quá
- เกียจคร้านgìiat-kráanlười biếng, lười
- เกียรติภูมิgìiat-dtì-puumuy tín, thanh thế
- เกียวโตgiao-dtookinh đô
- เกี่ยวgìaothu hoạch
- เกี่ยวกับgìao-gàpvề
- เกี๊ยวgíaohoành thánh, vằn thắn
- เกือกgʉ̀ʉakgiày
- เกือกม้าgʉ̀ʉak-máamóng ngựa
- เกือกแตะgʉ̀ʉak-dtɛ̀dép lê, giày hạ
- เกือบgʉ̀ʉapgần, gần như
- เก็บgèpthu thập, gom góp, giữ
- เก็บงำgèp-ngamgiấu, che giấu, che đậy
- เก่งgènglành nghề
- เก่าgàocũ, cựu
- เก่าแก่gào-gɛ̀ɛcổ đại, xưa
- เก้าgâaosố chín
- เก้าอี้gâo-îighế
- เก๊géegiả, giả mạo
- เก๊ะgéngăn kéo, hộc
- เก๋าเจ้งgǎo-jêengđồ chó đẻ
- แกงgɛɛngca ri, cà ri
- แกนgɛɛntrục
- แกนแห่งความชั่วร้ายgɛɛn-hɛ̀ng-kwaam-chûua-ráaitrục ma quỷ, liên minh ma quỷ
- แกมเบียgɛɛm-biiagăm-bi-a
- แกลบglɛ̀ɛptrấu
- แกะgɛ̀con cừu, bức tượng
- แกโซลีนgɛɛ-soo-liindầu xăng, xăng
- แกโดลิเนียมgɛɛ-doo-lí-nîiamgađolini
- แก่gɛ̀ɛgià
- แก้gɛ̂ɛgiải quyết
- แก้มgɛ̂ɛmmá
- แก้วgɛ̂ɛothuỷ tinh, ly, cốc
- แก้วมังกรgɛ̂ɛo-mang-gɔɔnthanh long
- แก้วหูgɛ̂ɛo-hǔumàng nhĩ
- แก้แค้นgɛ̂ɛ-kɛ́ɛnphục thù, trả thù
- แก้ไขgɛ̂ɛ-kǎigiải quyết, biên tập, chỉnh sửa
- แก๊งgɛ́ngđoàn, tốp, băng
- แก๊สน้ำตาgɛ́ɛt-nám-dtaahơi cay
- โกงgoonggian lận, bịp, lừa đảo
- โกงกางgoong-gaangcây ngập mặn, thực vật ngập mặn
- โกฏิgòotmười triệu
- โกดังgoo-dangkho hàng, kho
- โกตดิวัวร์góot-dì-wuuabờ biển ngà, cốt đi-voa
- โกนgooncạo
- โกรกธารgròok-taanvực, hẻm núi
- โกรธgròotgiận, tức
- โกร่งgròongcối
- โกลนgloonbàn đạp
- โกหกgoo-hòknói dối, nói láo
- โกหร่านgoo-ràankinh thánh hồi giáo
- ใกล้glâigần
- ไกgaicò
- ไกปืนgai-bpʉʉncò
- ไกลglaixa, xa xôi
- ไก่gàicon gà
- ไก่งวงgài-nguuanggà tây
- ไก่ตัวผู้gài-dtuua-pûugà trống, con gà trống
- ไก่ทอดgài tɔ̂ɔtgà rán
- ไก่ฟ้าgài-fáagà lôi, trĩ