กาล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กาล nghĩa là thời gian, thời kì, thời kỳ.
Nghĩa của กาล
Danh từ
- Thời gian.
- Thời kì, thời kỳ, thời đại.
- Thì.
Từ ghép có กาล
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ time, occasion, moment; period, age, season; tense
Câu hỏi thường gặp
กาล nghĩa là gì?
กาล (danh từ) nghĩa là thời gian, thời kì, thời kỳ.
กาล đọc thế nào?
กาล đọc là gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan; 1 âm tiết: gaan (thanh trung).