การต่อต้านยิว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การต่อต้านยิว nghĩa là Chủ nghĩa bài Do Thái.
Nghĩa của การต่อต้านยิว
Danh từ
- Chủ nghĩa bài Do Thái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anti-Semitism
Câu hỏi thường gặp
การต่อต้านยิว nghĩa là gì?
การต่อต้านยิว (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa bài Do Thái.
การต่อต้านยิว đọc thế nào?
การต่อต้านยิว đọc là gaan-dtɔ̀ɔ-dtâan-yiu (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-to-tan-yio; 4 âm tiết: gaan (thanh trung), dtɔ̀ɔ (thanh thấp), dtâan (thanh xuống), yiu (thanh trung).