TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การบูชาเทวรูป

gaan-buu-chaa-tee-wá-rûupRTGS kan-bu-cha-the-wa-rup /kaːn˧.buː˧.t͡ɕʰaː˧.tʰeː˧.wa˦˥.ruːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trungบูbuuthanh trungphụ âm trungชาchaathanh trungphụ âm thấpเทteethanh trungphụ âm thấpวะwáthanh caophụ âm thấpรูบrûupthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การบูชาเทวรูป nghĩa là thờ ngẫu tượng.

Nghĩa của การบูชาเทวรูป

Danh từ

  1. Thờ ngẫu tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idolatry

Câu hỏi thường gặp

การบูชาเทวรูป nghĩa là gì?

การบูชาเทวรูป (danh từ) nghĩa là thờ ngẫu tượng.

การบูชาเทวรูป đọc thế nào?

การบูชาเทวรูป đọc là gaan-buu-chaa-tee-wá-rûup (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-bu-cha-the-wa-rup; 6 âm tiết: gaan (thanh trung), buu (thanh trung), chaa (thanh trung), tee (thanh trung), wá (thanh cao), rûup (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.