กันยายน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กันยายน nghĩa là tháng chín.
Nghĩa của กันยายน
Danh từ riêng
- Tháng chín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng September (the ninth month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
กันยายน nghĩa là gì?
กันยายน (danh từ riêng) nghĩa là tháng chín.
กันยายน đọc thế nào?
กันยายน đọc là gan-yaa-yon (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-ya-yon; 3 âm tiết: gan (thanh trung), yaa (thanh trung), yon (thanh trung).