กะพรุน
gà-prunRTGS ka-phrun
/ka˨˩.pʰrun˧/ giọng máy của trình duyệt
กะgàthanh thấpphụ âm trungพฺรุนprunthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กะพรุน nghĩa là sứa.
Nghĩa của กะพรุน
Danh từ
- Sứa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กะพรุน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jellyfish.
Câu hỏi thường gặp
กะพรุน nghĩa là gì?
กะพรุน (danh từ) nghĩa là sứa.
กะพรุน đọc thế nào?
กะพรุน đọc là gà-prun (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-phrun; 2 âm tiết: gà (thanh thấp), prun (thanh trung).