การก่อสร้าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การก่อสร้าง nghĩa là xây dựng, sự xây dựng.
Nghĩa của การก่อสร้าง
Danh từ
- Xây dựng, sự xây dựng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of ก่อสร้าง (gɔ̀ɔ-sâang): construction
Câu hỏi thường gặp
การก่อสร้าง nghĩa là gì?
การก่อสร้าง (danh từ) nghĩa là xây dựng, sự xây dựng.
การก่อสร้าง đọc thế nào?
การก่อสร้าง đọc là gaan-gɔ̀ɔ-sâang (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-ko-sang; 3 âm tiết: gaan (thanh trung), gɔ̀ɔ (thanh thấp), sâang (thanh xuống).