TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กายวิภาคศาสตร์

gaai-yá-wí-pâak-ká-sàatRTGS kai-ya-wi-phak-kha-sat /kaːj˧.ja˦˥.wi˦˥.pʰaːk̚˥˩.kʰa˦˥.saːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กายgaaithanh trungphụ âm trungยะyáthanh caophụ âm thấpวิwíthanh caophụ âm thấpพากpâakthanh xuốngphụ âm thấpคะkáthanh caophụ âm thấpสาดsàatthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กายวิภาคศาสตร์ nghĩa là giải phẫu học.

Nghĩa của กายวิภาคศาสตร์

Danh từ

  1. Giải phẫu học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anatomy

Câu hỏi thường gặp

กายวิภาคศาสตร์ nghĩa là gì?

กายวิภาคศาสตร์ (danh từ) nghĩa là giải phẫu học.

กายวิภาคศาสตร์ đọc thế nào?

กายวิภาคศาสตร์ đọc là gaai-yá-wí-pâak-ká-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kai-ya-wi-phak-kha-sat; 6 âm tiết: gaai (thanh trung), yá (thanh cao), wí (thanh cao), pâak (thanh xuống), ká (thanh cao), sàat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.