กะปิ
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gà-bpìRTGS ka-pi
/ka˨˩.piʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
กะgàthanh thấpphụ âm trungปิbpìthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กะปิ nghĩa là mắm tôm.
Nghĩa của กะปิ
Danh từ
- Mắm tôm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrimp paste (made from ground shrimp and rice).
Câu hỏi thường gặp
กะปิ nghĩa là gì?
กะปิ (danh từ) nghĩa là mắm tôm.
กะปิ đọc thế nào?
กะปิ đọc là gà-bpì (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-pi; 2 âm tiết: gà (thanh thấp), bpì (thanh thấp).