TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การตั้งอาณานิคม

gaan-dtâng-aa-naa-ní-komRTGS kan-tang-a-na-ni-khom /kaːn˧.taŋ˥˩.ʔaː˧.naː˧.ni˦˥.kʰom˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trungตั้งdtângthanh xuốngphụ âm trungอาaathanh trungphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấpนิníthanh caophụ âm thấpคมkomthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การตั้งอาณานิคม nghĩa là sự di dân.

Nghĩa của การตั้งอาณานิคม

Danh từ

  1. Sự chiếm làm thuộc địa, sự di dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colonization/colonisation

Câu hỏi thường gặp

การตั้งอาณานิคม nghĩa là gì?

การตั้งอาณานิคม (danh từ) nghĩa là sự di dân.

การตั้งอาณานิคม đọc thế nào?

การตั้งอาณานิคม đọc là gaan-dtâng-aa-naa-ní-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-tang-a-na-ni-khom; 6 âm tiết: gaan (thanh trung), dtâng (thanh xuống), aa (thanh trung), naa (thanh trung), ní (thanh cao), kom (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.