การจอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
การจอง nghĩa là đặt, thuê.
Nghĩa của การจอง
Danh từ
- Đặt, thuê, giữ chỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract noun of จอง (jɔɔng): booking; reservation
Câu hỏi thường gặp
การจอง nghĩa là gì?
การจอง (danh từ) nghĩa là đặt, thuê.
การจอง đọc thế nào?
การจอง đọc là gaan-jɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan-chong; 2 âm tiết: gaan (thanh trung), jɔɔng (thanh trung).