ประภาคาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ประภาคาร nghĩa là hải đăng, đèn biển.
Nghĩa của ประภาคาร
Danh từ
trang trọng- Hải đăng, đèn biển.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ประภาคาร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lighthouse
Câu hỏi thường gặp
ประภาคาร nghĩa là gì?
ประภาคาร (danh từ) nghĩa là hải đăng, đèn biển.
ประภาคาร đọc thế nào?
ประภาคาร đọc là bprà-paa-kaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-pha-khan; 3 âm tiết: bprà (thanh thấp), paa (thanh trung), kaan (thanh trung).